Kẻ Trò chơi ô chữ - Đáp án trắc nghiệm
PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG BÀI THI TRẮC NGHIỆM DUY XUYÊN NĂM 11-12
Câu 1: Anh, chị hiểu thế nào về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học:
- Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học là hệ thống các yêu cầu cơ bản về phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống, kiến thức, kĩ năng sư phạm mà giáo viên tiểu học cần phải đạt được nhằm đáp ứng mục tiêu của giáo dục tiểu học.
Có 13 GV sai câu này
Câu 2: Theo luật giáo dục quy định, trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên tiểu học là:
b. Có bằng tốt nghiệp Trung cấp sư phạm.
Câu 3: Trong quy định về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học được ban hành kèm theo Quyết định số 14/2007/QĐ-BGD ĐT, quy định của Chuẩn bao gồm:
b/ 3 lĩnh vực, mỗi lĩnh vực có 5 yêu cầu, mỗi yêu cầu có 4 tiêu chí.
Câu 4: Dạy học phát huy tính tích cực của học sinh là làm cho học sinh:
c. Nắm chắc kiến thức, phát triển cách học, rèn luyện phẩm chất, hợp tác lẫn nhau. (10 GV bị điểm 0)
Câu 5: Thế nào là tổ chức dạy học theo nhóm?
c) Là hình thức dạy học đặt học sinh vào môi trường học tập tích cực, trong đó học sinh được tổ chức thành các nhóm một cách thích hợp, được khuyến khích thảo luận và hướng dẫn làm việc hợp tác với nhau.
(có 7 GV bị điểm 0)
Câu 6: Theo bạn, tác dụng của thiết bị dạy học là:
d. Thiết bị dạy học đảm bảo cho học sinh lĩnh hội tốt nhất các biểu tượng, khái niệm quy tắc, hình thành kĩ năng, kĩ xảo.
(có 72 GV bị điểm 0)
Câu 7: Anh (chị) hãy xếp loại giáo dục, xét khen thưởng, khen thưởng từng mặt, xét lên lớp, xét hoàn thành chương trình tiểu học cho 4 học sinh lớp 5 có kết quả học tập, rèn luyện cuối HKII như bảng 1: ( yêu cầu ghi lại các kết quả của từng học sinh theo hàng ngang ở bảng 2)
|
T T |
Tên H. S |
XL HK |
Môn đánh giá bằng điểm số |
Môn đánh giá bằng nhận xét |
|
||||||||||||||
|
T |
T |
K |
L |
Đ |
Tiếng |
Đ |
 |
K |
M |
T |
|
||||||||
|
|
V |
|
S |
L |
Anh |
Đ |
N |
T |
T |
D |
|
||||||||
|
1 |
An |
Đ |
9 |
9 |
9 |
10 |
10 |
9 |
A |
A |
A |
A |
A |
|
|||||
|
2 |
Bình |
Đ |
7 |
8 |
7 |
9 |
9 |
4 |
A |
A |
A |
A |
A |
|
|||||
|
3 |
Tiến |
Đ |
9 |
8 |
4 |
10 |
9 |
8 |
A |
A |
A |
A+ |
A |
|
|||||
|
4 |
Thắng |
Đ |
7 |
6 |
8 |
7 |
7 |
7 |
A |
A |
A |
A |
A |
|
|||||
|
|
|
||||||||||||||||||
|
TT |
Tên H.S |
Xếp Loại Giáo dục |
Xét Lên lớp |
Khen thưởng từng mặt |
Khen thưởng |
Hoàn thành CTTH |
|||||||||||||
|
1 |
An |
Giỏi |
L. lớp |
không |
Giỏi |
H.thành |
|||||||||||||
|
2 |
Bình |
Khá |
L. lớp |
không |
T. tiến |
H.thành |
|||||||||||||
|
3 |
Tiến |
Yếu |
Thi lại (Khoa) |
Mĩ thuật |
|
|
|||||||||||||
|
4 |
Thắng |
T. bình |
L. lớp |
Không |
|
H.thành |
|||||||||||||
Ghi đúng hoàn toàn mỗi dòng cho 0,25 điểm
Chỉ có 35 GV đánh giá đúng hoàn toàn. Có 8 GV bị điểm 0.
Các lỗi sai:
- Cột XL GD lại ghi khen thưởng;
- Cột xét lên lớp nhiều GV bỏ trống;
- Cột thi lại bỏ trống hoặc không ghi TL môn gì;
- Em Tiến không đề nghị nhà trưòng khen thưởng môn MT;
- Cột khen thưởng nhiều GV ghi HSXS
- Có GV xếp em Bình từ loại Khá xuống loại Yếu; em Tiến loại yếu lại xếp TB.
- Em An đã là HSG mà còn khen môn LS – ĐL ?
C©u 8: H·y ®¸nh dÊu trÐo (x) vµo nh÷ng c©u hay tõ mµ b¹n cho lµ ®Æc trng cña ®µm tho¹i hay th¶o luËn trong líp:
Đáp án chỉ cần đếm 8 dấu đúng thì được 0.5đ nhưng vẫn có 6 GV không làm được
|
|
§µm tho¹i |
Th¶o luËn |
|
Híng vÒ häc sinh |
x |
X s xx x |
|
T¹o ®iÒu kiÖn gîi më, cïng suy nghÜ, thu thập thông tin |
X X |
X x |
|
Gióp häc sinh h×nh thµnh thãi quen lµm viÖc theo nhãm |
X X |
X x |
|
CÇn chuÈn bÞ tríc |
X X |
X x |
|
Híng nhiÒu vÒ gi¸o viªn |
X |
X x |
|
Phô thuéc vµo gi¸o viªn |
|
X x |
|
Gi¸o viªn lµ ngêi híng dÉn, gióp ®ì. |
|
X x |
|
T¹o c¬ héi ®Ó häc sinh thÓ hiÖn ý kiÕn của mình |
X X |
X x |
Có tổng cộng 12 dấu tréo - Chỉ cần tréo đúng 8 dấu thì được 0.5đ, tréo đúng 5 – 7 dấu được 0,25đ nhưng vẫn có 6 GV không làm được.
Câu 9.Vì sao việc lập kế hoạch dạy học là quan trọng đối với giáo viên?
c. Bảo đảm để người giáo viên có ý thức rõ ràng về việc dạy cái gì và dạy lúc nào, dạy như thế nào và học sinh cần học ra sao. Đến 72 GV (56,7%) không làm được ?
Câu 10: Dạy học "cá thể hoá" là:
- Có câu hỏi, bài tập dành cho học sinh khá giỏi; có câu hỏi, bài tập cho học sinh yếu; có giao việc cho học sinh khuyết tật, thiểu năng trí tuệ.
- Có 22 GV bị điểm 0, số đạt điểm tối đa chỉ 82,7%)
Câu 11: Tiêu chuẩn Phổ cập giáo dục đúng độ tuổi mức độ 2 theo Thông tư 36/2009/TT- BDGĐT ngày 04/12/2009 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT yêu cầu tối thiểu cần đạt đối với học sinh là:
a. Tỉ lệ trẻ 6 tuổi vào lớp 1: 98% trở lên số trẻ em độ tuổi 6 vào lớp 1.
b. Tỉ lệ trẻ 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học: 90% trở lên trẻ 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học, số trẻ em 11 tuổi còn lại đang học ở các lớp tiểu học.
c. Tỉ lệ học sinh học 9 đến 10 buổi/tuần: Có 50% trở lên số học sinh học 9 đến 10 buổi/tuần.
Nêu đúng các số liệu như trên mới cho 0,5 điểm.
- Có 38 GV bị điểm 0 (29,9%), 35 GV (27,6%) làm đúng hoàn toàn. GV mất điểm do không ghi đủ phần tô màu. Tỉ lệ này quá thấp ? Rất tiếc, một số CBQL đưa đáp án lên vẫn bị sai câu này (không ghi đầy đủ phần tô màu).
Câu 12: Nêu 4 nguyên tắc đánh giá xếp loại kết quả học tập của HS tiểu học theo Thông tư 32/2009/TT-BGD ĐT ngày 27/10/2009 ?
a) Đánh giá xếp loại căn cứ theo chuẩn KTKN và yêu cầu về thái độ trong chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học và nhiệm vụ của học sinh.
b) Kết hợp đánh giá định lượng và định tính; kết hợp đánh giá của GV và tự đánh giá của học sinh.
c) Thực hiện công khai, công bằng, khách quan, chính xác và toàn diện.
d) Đánh giá và xếp loại kết quả đạt được và khả năng phát triển từng mặt của học sinh; coi trọng việc động viên, khuyến khích sự tiến bộ của học sinh; không tạo áp lực cho cả học sinh và giáo viên.
Nêu được đúng hoàn toàn mỗi nguyên tắc cho 0,25 điểm. Hầu hết các bài làm của GV chỉ ghi phần in đậm nên điểm đạt thấp.
Có 49 GV(38,6%) đạt điển tối đa. 7 GV không nắm được. Vẫn có GV nhầm giữa nguyên tắc đánh giá với cách xếp loại giáo dục.
Câu 13: Để nhận xét được hoạt động giảng dạy của đồng nghiệp một cách hiệu quả, người dự cần phải làm gì ?
a. Quan sát tiết dạy một cách bao quát, ghi chép tỉ mỉ, suy nghĩ để nhận xét.
b. Kiểm tra xem mình đã hiểu đúng chưa, tìm hiểu ý định của đồng nghiệp.
c. Đưa ra những nhận xét của mình về những thành công của tiết dạy.
d. Đưa ra những gợi ý để hoàn thiện tiết học kèm theo lời giải thích.
e. Tất cả các ý trên.
Có 8 GV bị điểm 0
Câu 14: Theo Quyết định 31/2002/QĐ-BDGĐT ngày 14/6/2002 của Bộ giáo dục & Đào tạo ban hành về mẫu chữ viết ở cấp Tiểu học, anh (chị) hãy liệt kê về chiều cao của chữ cái viết thường tương ứng với độ cao sau:
a. Các chữ có chiều cao 2,5 đơn vị: b, g, h, k, l, y
b. Các chữ có chiều cao 1,5 đơn vị: t
c. Các chữ có chiều cao 1,25 đơn vị: r, s
d. Các chữ có chiều cao 2 đơn vị: d, đ, p, q
e. Các chữ có chiều cao 1 đơn vị: o, ô, ơ, a, ă, â, e, ê, i, u, ư, n, m, v, x,c
*Câu này có 74 GV làm đúng. Các GV còn lại do ghi thiếu chữ cái trong từng nhóm hoặc ghi sai chữ cái trong mỗi nhóm ?
Câu 15: Nội dungđề kiểm tra môn toán cấp tiểu học bao gồm các mạch kiến thức:
a. Số và các phép tính; đại lượng và đo đại lượng; hình học; giải bài toán có lời văn.
Có 15 GV bị điểm 0 do xác định ý c, có GV đánh ý d
Câu 16: Anh (chị), hãy nêu vắn tắt 3 yêu cầu về nội dung rèn luyện kỹ năng sống cho học sinh tiểu học theo Chỉ thị 40/2008/CT/BGDĐT của Bộ giáo dục và Đào tạoVề việc phát động phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực” trong các trường phổ thông giai đoạn 2008-2013.
a) Rèn luyện kỹ năng ứng xử hợp lý với các tình huống trong cuộc sống, thói quen và kỹ năng làm việc, sinh hoạt theo nhóm.
b) Rèn luyện sức khỏe và ý thức bảo vệ sức khỏe, kỹ năng phòng, chống tai nạn giao thông, đuối nước và các tai nạn thương tích khác.
c) Rèn luyện kỹ năng ứng xử văn hóa, chung sống hòa bình, phòng ngừa bạo lực và các tệ nạn xã hội.
Có 14 GV làm bài không có ý nào đúng với đáp án trên; 34,6% GV đạt 0,25đ; 26,8% GV đạt 0,5đ; 7,9 % đạt 0,75đ.
Xem bảng thống kê ở tập đính kèm sẽ rõ hơn
TẬP KẺ BẢNG TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Câu 3 (2 điểm): a) Kẻ lại bảng ô chữ sau rồi giải ô chữ ở mỗi hàng (viết chữ in hoa)theo các gợi ý :
1) Trong một bức thư, phần “Địa điểm và thời gian viết thư/Lời thưa gửi” gọi chung là gì ?
2) “Các .... đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước.”
3) Tên một nhân vật nam có tấm lòng cao cả trong bài “Một vụ đắm tàu”.
4) Lúc mặt trời sắp lặn, ánh sáng như vàng ra và mờ dần, gọi bằng từ gì ?
5) Tên một quần đảo của nước ta, ở xa đất liền nhất.
6) Ngày “mùng mười tháng ba” âm lịch là ngày gì của cả dân tộc ta ?
Hình 1a
|
1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4) |
|
|
|
|
|
N |
|
|
|
|
|
|
|
5) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đáp án : Hình 1b
|
1) |
|
|
|
|
Đ |
Ầ |
U |
T |
H |
Ư |
|
|
|
2) |
|
|
|
|
V |
U |
A |
H |
|
N |
G |
|
|
3) |
|
|
|
|
M |
A |
R |
I |
Ô |
|
|
|
|
4) |
|
|
H |
O |
À |
N |
G |
H |
Ô |
N |
|
|
|
5) |
|
T |
R |
Ư |
Ờ |
N |
G |
S |
A |
|
|
|
|
6) |
|
|
|
|
|
|
|
G |
I |
Ỗ |
T |
Ổ |
Cách kẻ table trò chơi ô chữ trên :
Gợi ý : Bạn đếm tất cả bao nhiêu cột ? (13 ô rõ và mờ). Tối thiểu phải kẻ 13 cột, theo đường mũi tên từ trái sang phải. Có mấy dòng ? (6 dòng).
Hãy kẻ 16 cột, 6 dòng đi !
Hình 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Làm thế nào để thu nhanh bề ngang Hình 2 lại như Hình 1a và 1b ?
Hãy : Bôi đen cả table, nhấp chuột bên phải \ vào Table Properties
Nhấp vào cột “Colume” để giảm 1,08cm còn khoảng 0,7cm, nếu cần thì tăng giảm thêm... ta sẽ có Hình 3 :
Hình 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Làm thế nào để Table Hình 3 vào giữa trang giấy như Hình 1a,b ?
Cách làm : Bôi đen cả table, nhấp chuột bên phải \ vào Table Properties
Hình 4
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Làm sao để các ô không có ô chữ mờ đường kẻ ? Bạn đã học cách dùng Border and Shading rồi,... Hoặc là cho cả table mờ hết rồi kẻ các ô có chữ ; hoặc là để y như Hình 4 rồi cho ô không chữ mờ đường kẻ đi.
Hãy làm thử như cách làm từ trang 1 đến đây. Sau đó tự kẻ tiếp trò chơi ô chữ ở Hình 5 dưới đây thử.
Thực hành bài tập thế này, bạn sẽ có kĩ năng kẻ các table khi thi GVDG
Câu 2 (1,25đ) a) Kẻ lại bảng ô chữ rồi giải ô chữ ở mỗi hàng theo các gợi ý :
1) Chữ cái mở đầu một từ tiếng Anh có nghĩa là “chiến thắng”.
2) Một từ đơn, đồng nghĩa với từ “qua đời”.
3) “Ruồi đậu mâm xôi đậu.” là cách dùng từ đồng âm để làm gì ?
4) Từ chỉ một phần chính trong cấu tạo 3 phần của một bài văn miêu tả.
5) Tên một nhà giáo nổi tiếng đời Trần.
Hình 5a
|
1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
|
|
5) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
N |
b) Đặt một câu với từ khoá tìm được ở cột dọc.
Đáp án : Hình 5b
|
Giải đúng cả 5 từ : 0,5đ ; 4 từ : 0,25đ ; ≤ 3 từ : 0đ. Đặt câu đúng : 0,25đ. Vd: “Câu đơn là câu có một vế câu.” hoặc “Câu ghép là câu có hai vế câu trở lên.” |
1) |
|
|
|
|
|
V |
|
|
|
|
|
|
2) |
|
|
|
C |
H |
Ế |
T |
|
|
|
|
|
|
3) |
|
C |
H |
Ơ |
I |
C |
H |
Ữ |
|
|
|
|
|
4) |
|
|
|
T |
H |
 |
N |
B |
À |
I |
|
|
|
5) |
|
|
|
C |
H |
U |
V |
Ă |
N |
A |
N |
- Chữ V ở dòng 1 xuất hiện 3 lần trong bài tập đọc “Hộp thư mật” (TV5/2); do đó hs không học tiếng Anh, không biết từ “Victory” vẫn làm được dòng 1 nầy.
Làm thế nào để dưới trang đứng có trang ngang như ở trang 6 dưới đây ? Dễ ợt, chưa thấy chứ thấy là làm được ngay.
Enter để con trỏ chuột đến một trang mới. Vào File \ Page setup \ Chọn trang ngang Landcapscape \ Rồi xuống Apply to \ chọn This section\ OK thì trang dưới đó sẽ chuyển thanh trang năm ngang ngay dưới các trang dọc.
Nếu không, ta phải mở 1 file mới hoàn toàn, nàm ngang (Vào File \ Page setup \ Chọn trang ngang Landcapscape \OK) cũng được.
Bây giờ bạn tập kẻ Table nằm ngang ở trang 7 dưới đây :
Phòng GD – ĐT Duy Xuyên
PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG BÀI THI GVDG NĂM 2011 - 2012
|
Câu |
Nội dung kiến thức |
Điểm chuẩn |
Cơ cấu điểm GV đạt |
|||||||||
|
Điểm 0 |
Điểm 1/4 |
Điểm 1/2 |
Điểm 3/4 |
100% điểm |
||||||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
|||
|
1 |
Hiểu về Chuẩn nghề nghiệp GV |
0.5 |
13 |
10.2 |
|
0.0 |
|
0.0 |
|
0.0 |
114 |
89.8 |
|
2 |
Trình độ chuẩn GV theo Luật Giáo dục |
0.5 |
|
0.0 |
|
0.0 |
|
0.0 |
|
0.0 |
127 |
100.0 |
|
3 |
Các qui định Chuẩn nghề nghiệp |
0.5 |
|
0.0 |
|
0.0 |
|
0.0 |
|
0.0 |
127 |
100.0 |
|
4 |
Tácdụng của dạyhọc phát huy tính tích cực của HS |
0.5 |
10 |
7.9 |
|
0.0 |
|
0.0 |
|
0.0 |
117 |
92.1 |
| Dương Quang Bình @ 19:37 28/01/2013 | ||||||||||||
Các ý kiến mới nhất